Select Your Region

Bắc Mỹ

Mỹ La-tinh

Châu Âu

Trung Đông

Châu Phi

Nga

India

Vành đai Thái Bình Dương

Úc và New Zealand

  • Australia and New Zealand
  • English

1930ES

Xe nâng Điện Dạng Cắt kéo

Thông số kỹ thuật Chính

  • Chiều rộng Máy : 0.76 m / 2.5 ft
  • Chiều cao Bệ: 5.72 m / 18.8 ft
XEM TẤT CẢ THÔNG SỐ KỸ THUẬT   

Các đặc điểm chính

  • Vận hành êm hơn, sạch hơn cho nhiều môi trường
  • Truyền động điện và các thành phần được tích hợp với chỉ hai ống thủy lực và bốn thiết bị thủy lực trên toàn bộ máy sẽ giúp bạn làm việc lâu hơn và giảm các chi phí vận hành bằng cách giảm nguy cơ bị rò rỉ và giảm các cuộc gọi sửa chữa
  • Chiều rộng hẹp phù hợp với hầu hết ô cửa tiêu chuẩn và lối đi chật hẹp

BIM Files

File Format*   .rfa   .ifc

So sánh các Model
Nguồn điện (Nguồn cung năng)
Ắc-quy 4 x 6V, 220 A-h
Bộ nạp 20 ampe tự động

Thông số kỹ thuật tổng quát
PhanhĐiện, Ma sát
Dung tích - Bình chứa Dầu Thủy lực 4.73 L / 1.2 gal.
Trọng lượng8.65 Kg/cm2
Bơm Thủy lực Bánh răng có độ dịch chuyển cố định
Trọng lượng Máy 1230 kg / 2711.7 lb
Trọng lượng Máy 1506 kg / 3320.2 lb

Dữ liệu về hiệu năng
Tốc độ Truyền động - Bệ khi Nâng 0.80 km/h / 0.5 mph
Tốc độ Truyền động - Bệ khi Hạ 4.80 km/h / 3 mph
Hệ thống Truyền động 24V Điện
Khả năng vượt dốc 25 %
Thời gian Nâng20 sec.
Thời gian Hạ 30 sec.
Chiều cao Truyền động Tối đa 5.72 m / 18.8 ft
Chiều cao Nâng Tối đa 5.72 m / 18.8 ft
Tải trọng Bệ - Mở rộng 120 kg / 264.6 lb
Tải trọng Bệ - Không giới hạn 230 kg / 507.1 lb
Bán kính Quay - Bên ngoài 1.75 m / 5.7 ft

Dữ liệu kích thước
Khoảng cách Gầm xe 0.09 m / 4 in.
Chiều cao Máy 2.02 m / 6.6 ft
Chiều cao Máy - Thanh ray Gập 1.59 m / 5.2 ft
Chiều dài Máy 1.87 m / 6.1 ft
Chiều rộng Máy 0.76 m / 2.5 ft
Kích thước Bệ A 0.76 m / 2.5 ft
Kích thước Bệ B1.87 m / 6.1 ft
Chiều dài Phần mở rộng Bệ 0.90 m / 3 ft
Chiều cao Bệ5.72 m / 18.8 ft
Chiều cao Bệ - khi Hạ 0.89 m / 2.9 ft
Chiều cao Lắp ray Bệ 1.10 m / 3.6 ft
Kích thước Lốp 32 x 10 cm
Chiều dài cơ sở 1.60 m / 5.2 ft

Thông số kỹ thuật về tầm với
Chiều cao Bệ5.72 m / 18.8 ft
Chiều cao Làm việc 7.72 m / 25.3 ft

  • Vận hành êm hơn, sạch hơn cho nhiều môi trường
  • Truyền động điện và các thành phần được tích hợp với chỉ hai ống thủy lực và bốn thiết bị thủy lực trên toàn bộ máy sẽ giúp bạn làm việc lâu hơn và giảm các chi phí vận hành bằng cách giảm nguy cơ bị rò rỉ và giảm các cuộc gọi sửa chữa
  • Chiều rộng hẹp phù hợp với hầu hết ô cửa tiêu chuẩn và lối đi chật hẹp
  • QuikWelder
  • WorkStation in the Sky
  • Gói Thợ điện

Tài liệu

Tìm và tải xuống các tài nguyên tham khảo của JLG mà quý vị cần tại Media Library (Thư Viện Truyền Thông) của chúng tôi.

Bảo hành

Tìm hiểu về các chương trình bảo hành của chúng tôi, gửi yêu cầu và tiếp cận các mẫu đăng ký.

Bộ phận & Dịch vụ

Nhận các bộ phận thay thế và dịch vụ mà bạn cần một cách nhanh chóng.

An toàn

Thông tin về an toàn thiết yếu, sản phẩm và đào tạo cho thiết bị của JLG.
Các Tùy chọn
  • QuikWelder
  • WorkStation in the Sky
  • Gói Thợ điện
Đóng
Hỗ trợ

    Tài liệu

    Tìm và tải xuống các tài nguyên tham khảo của JLG mà quý vị cần tại Media Library (Thư Viện Truyền Thông) của chúng tôi.

    Bảo hành

    Tìm hiểu về các chương trình bảo hành của chúng tôi, gửi yêu cầu và tiếp cận các mẫu đăng ký.

    Bộ phận & Dịch vụ

    Nhận các bộ phận thay thế và dịch vụ mà bạn cần một cách nhanh chóng.

    An toàn

    Thông tin về an toàn thiết yếu, sản phẩm và đào tạo cho thiết bị của JLG.
Đóng

JLG Industries, Inc. là nhà thiết kế, sản xuất và phân phối thiết bị tiếp cận hàng đầu. Danh mục sản phẩm đa dạng của công ty bao gồm các nhãn hiệu hàng đầu như bệ thang nâng di động JLG®; xe nâng thay đổi tầm vươn JLG, SkyTrak® và Lull®; và một loạt phụ kiện đi kèm làm tăng khả năng linh hoạt và hiệu suất của những sản phẩm này. JLG là một công ty trực Tập đoàn Oshkosh [NYSE: OSK].

Công ty Oshkosh Corporation